khí cốt

Học thuật
Thân thiện
khí cốt

Một người đàn ông đứng thẳng với khí cốt hiên ngang.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cốt cách, phẩm chất bên trong tạo nên tư thế tinh thần của một người: "Khí cốt" chỉ sự kết hợp giữa khí tiết (tinh thần, chí khí) cốt cách (bản chất, tư chất) tạo nên dáng vẻ, tư thế phẩm giá đặc trưng của một cá nhân. Từ này thường dùng để chỉ phẩm chất cao quý, kiên cường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con người ấy toát lên một khí cốt hiên ngang, bất khuất.
    • nghèo khó, ông cụ vẫn giữ nguyên khí cốt của một nhà nho.
    • Nhìn dáng đứng của vị tướng, ai cũng cảm nhận được khí cốt anh hùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khí cốt" thường được dùng trong văn chương hoặc lời nói trang trọng để ca ngợi phẩm chất cao đẹp, kiên định của con người, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn.
    • Thơ ông mang đậm khí cốt của một kẻ giữa thời loạn.
Biến thể từ liên quan
  • Khí tiết (danh từ): Chí khí tiết tháo của con người, thường thể hiện sự kiên trung, bất khuất.
    • Giữ vững khí tiết trước kẻ thù.
  • Cốt cách (danh từ): Bản chất, tính cách bên trong tạo nên phẩm giá con người.
    • Một con người cốt cách thanh cao.
  • Tư thế (danh từ): Dáng điệu, thế đứng thể hiện tinh thần, thái độ.
    • Tư thế hiên ngang của người chiến sĩ.
Từ đồng nghĩa
  • Khí phách: Chí khí phong thái mạnh mẽ, hào hùng.
  • Phong thái: Dáng vẻ, cử chỉ toát lên từ tính cách, học vấn.
  • Thần thái: Vẻ đẹp tinh thần, sức sống toát ra từ bên trong.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Khí cốt anh hùng": Cốt cách, tinh thần của một bậc anh hùng.
    • Câu chuyện lịch sử đã khắc họa khí cốt anh hùng của dân tộc.
  • "Giữ vững khí cốt": Giữ gìn phẩm chất, tư thế kiên cường, không bị khuất phục.
    • Trước mọi thử thách, ông ấy vẫn giữ vững khí cốt của mình.
khí cốt

Một người đàn ông đứng thẳng với khí cốt hiên ngang.

  1. dt (H. khí: khí tiết; cốt: xương) Cốt cách của mỗi người: Khí cốt bậc anh hùng.